phái sinh

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Ngôn ngữ học) Được hình thành từ một từ gốc: Dùng để chỉ một từ mới được tạo ra trong một ngôn ngữ đa âm tiết bằng cách thêm, bớt hoặc thay thế các hình vị (như tiền tố, hậu tố) vào từ gốc.
    • nguồn gốc, phát triển ra từ một cái khác: Dùng trong các lĩnh vực khác (như tài chính, toán học) để chỉ sản phẩm, khái niệm được phát triển, suy ra từ một cái gốc.
  2. Danh từ:

    • Từ được tạo ra theo phương thức phái sinh: Bản thân từ mới được hình thành từ từ gốc.
    • (Tài chính) Công cụ phái sinh: Một loại hợp đồng tài chính giá trị của phụ thuộc vào giá trị của một tài sản cơ sở.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Trong tiếng Việt, từ "vui vẻ" một tính từ phái sinh từ danh từ "vui". (Từ "vui vẻ" được tạo ra bằng cách thêm hình vị "-vẻ" vào từ gốc "vui".)
    • Hợp đồng tương lai một sản phẩm phái sinh phổ biến trên thị trường tài chính. (Hợp đồng này được xây dựng dựa trên giá của một tài sản cơ sở.)
  • Danh từ:

    • "Sự vui vẻ" một phái sinh của từ "vui". (Đây danh từ chỉ từ được tạo ra.)
    • Các nhà đầu sử dụng phái sinh để phòng ngừa rủi ro hoặc đầu cơ. (Ở đây, "phái sinh" danh từ chỉ công cụ tài chính phái sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Từ phái sinh": Cụm danh từ chuyên ngành ngôn ngữ học, chỉ đối tượng một từ được tạo thành theo phương thức phái sinh.

    • Việc nghiên cứu các từ phái sinh giúp hiểu cấu tạo sự phát triển của vốn từ vựng.
  • "Hình vị phái sinh": Chỉ các tiền tố, hậu tố được dùng để tạo từ phái sinh.

    • Hậu tố "-hóa" một hình vị phái sinh năng suất cao trong tiếng Việt.
Biến thể từ gần giống
  • Phái sinh (danh từ, tài chính): Còn được gọi đầy đủ "công cụ phái sinh" hoặc "sản phẩm phái sinh".
  • Suy sinh (ít dùng): Có nghĩa tương tự "phái sinh" trong ngữ cảnh toán học (hàm suy sinh) hoặc logic.
Từ đồng nghĩa
  • Dẫn xuất: Thường dùng trong toán học một số ngành khoa học với nghĩa tương tự "phái sinh".
  • Thứ sinh: Nhấn mạnh tính chất được sinh ra sau, sau từ cái gốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "phái sinh".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phái sinh".

  1. (ngữ) d. Sự tạo thành trong một ngôn ngữ đa âm tiết một từ mới bằng cách thêm hay thay thế vào gốc từ hoặc bớt khỏi đó một hình vị (hậu tố).